Ngày 26/4/1960 dương lịch là 1/4/1960 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/4/1960 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/4/1960 là âm lịch 1/4/1960, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Nhập trạch, Động thổ, Mở kho, Xuất của. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/1960 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/1960 tốt hay xấu?
Ngày 26/4/1960 được xếp xấu. Dương lịch 26/4/1960 ứng âm lịch 1/4/1960, can chi Giáp Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nhập trạch, Động thổ, Mở kho, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/1960 gồm những giờ nào?
Ngày 26/4/1960 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/4/1960 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.