Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Lịch tháng 9/1960
Ngày tốt xấu tháng 9/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 24154 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 2/9 Đã qua 24153 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 3/9 Đã qua 24152 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 4/9 Đã qua 24151 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 5/9 Đã qua 24150 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 6/9 Đã qua 24149 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/9 Đã qua 24148 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 8/9 Đã qua 24147 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 9/9 Đã qua 24146 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Đã qua 24145 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ | |
| 11/9 Đã qua 24144 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 12/9 Đã qua 24143 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/9 Đã qua 24142 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 14/9 Đã qua 24141 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 15/9 Đã qua 24140 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 16/9 Đã qua 24139 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 17/9 Đã qua 24138 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Kiến | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/9 Đã qua 24137 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành | |
| 19/9 Đã qua 24136 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 20/9 Đã qua 24135 ngày | 30/7 | Thứ Ba | Bình | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 21/9 Đã qua 24134 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Đã qua 24133 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 23/9 Đã qua 24132 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 24/9 Đã qua 24131 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Phá | ||
| 25/9 Đã qua 24130 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 26/9 Đã qua 24129 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/9 Đã qua 24128 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 28/9 Đã qua 24127 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/9 Đã qua 24126 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 30/9 Đã qua 24125 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 9/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 16/9, 19/9, 24/9.
Lịch tháng 9/1960
Tháng 9/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 16/9, 19/9, 24/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1960 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 9/9, 16/9, 19/9, 24/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1960 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.