Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Lịch tháng 8/1960
Ngày tốt xấu tháng 8/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 24185 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 2/8 Đã qua 24184 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 3/8 Đã qua 24183 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/8 Đã qua 24182 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 5/8 Đã qua 24181 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Đã qua 24180 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/8 Đã qua 24179 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 8/8 Đã qua 24178 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Thu | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 9/8 Đã qua 24177 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 10/8 Đã qua 24176 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 11/8 Đã qua 24175 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/8 Đã qua 24174 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/8 Đã qua 24173 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/8 Đã qua 24172 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 15/8 Đã qua 24171 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/8 Đã qua 24170 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 17/8 Đã qua 24169 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 18/8 Đã qua 24168 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/8 Đã qua 24167 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/8 Đã qua 24166 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 21/8 Đã qua 24165 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 22/8 Đã qua 24164 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 23/8 Đã qua 24163 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 24/8 Đã qua 24162 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 25/8 Đã qua 24161 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 26/8 Đã qua 24160 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 27/8 Đã qua 24159 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 28/8 Đã qua 24158 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 29/8 Đã qua 24157 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 30/8 Đã qua 24156 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 31/8 Đã qua 24155 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc |
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 8/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Quý Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 9/8, 12/8, 14/8, 15/8, 18/8, 19/8, 21/8, 28/8.
Lịch tháng 8/1960
Tháng 8/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Quý Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 9/8, 12/8, 14/8, 15/8, 18/8, 19/8, 21/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1960 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/8, 9/8, 12/8, 14/8, 15/8, 18/8, 19/8, 21/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1960 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.