Tế tự
Lịch tháng 5/1960
Ngày tốt xấu tháng 5/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 24277 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự | |
| 2/5 Đã qua 24276 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 3/5 Đã qua 24275 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 4/5 Đã qua 24274 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 5/5 Đã qua 24273 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 6/5 Đã qua 24272 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/5 Đã qua 24271 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 8/5 Đã qua 24270 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 9/5 Đã qua 24269 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 10/5 Đã qua 24268 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/5 Đã qua 24267 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 24266 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/5 Đã qua 24265 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 14/5 Đã qua 24264 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 15/5 Đã qua 24263 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 24262 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 17/5 Đã qua 24261 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 18/5 Đã qua 24260 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 19/5 Đã qua 24259 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 20/5 Đã qua 24258 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 21/5 Đã qua 24257 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 22/5 Đã qua 24256 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 23/5 Đã qua 24255 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 24254 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 25/5 Đã qua 24253 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 26/5 Đã qua 24252 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/5 Đã qua 24251 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 28/5 Đã qua 24250 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương | |
| 29/5 Đã qua 24249 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 30/5 Đã qua 24248 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 31/5 Đã qua 24247 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Trừ | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới |
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 5/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Tân Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 7/5, 23/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1960
Tháng 5/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Tân Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 7/5, 23/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1960 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 7/5, 23/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1960 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.