Tháng Dương lịch11/1960
Tháng Âm lịch9/1960
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Tý
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1960

Việc làm
1/11Đã qua 24093 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

2/11Đã qua 24092 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

3/11Đã qua 24091 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

4/11Đã qua 24090 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

5/11Đã qua 24089 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

6/11Đã qua 24088 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

7/11Đã qua 24087 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

8/11Đã qua 24086 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

9/11Đã qua 24085 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

10/11Đã qua 24084 ngày
Tốt
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

11/11Đã qua 24083 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

12/11Đã qua 24082 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

13/11Đã qua 24081 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/11Đã qua 24080 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

15/11Đã qua 24079 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

16/11Đã qua 24078 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

17/11Đã qua 24077 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/11Đã qua 24076 ngày
Xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

19/11Đã qua 24075 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

20/11Đã qua 24074 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

21/11Đã qua 24073 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

22/11Đã qua 24072 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

23/11Đã qua 24071 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

24/11Đã qua 24070 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

25/11Đã qua 24069 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

26/11Đã qua 24068 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

27/11Đã qua 24067 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

28/11Đã qua 24066 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

29/11Đã qua 24065 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

30/11Đã qua 24064 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 1960

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Bính Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 21/11, 26/11, 27/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1960

Tháng 11/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Bính Tuất. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 21/11, 26/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1960 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1960 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 21/11, 26/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1960 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1960 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1960 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.