Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1960
Ngày tốt xấu tháng 2/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 24367 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 24366 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Phá | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/2 Đã qua 24365 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 4/2 Đã qua 24364 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/2 Đã qua 24363 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 6/2 Đã qua 24362 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 7/2 Đã qua 24361 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 8/2 Đã qua 24360 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 9/2 Đã qua 24359 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 10/2 Đã qua 24358 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/2 Đã qua 24357 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 12/2 Đã qua 24356 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 13/2 Đã qua 24355 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 14/2 Đã qua 24354 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 24353 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/2 Đã qua 24352 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 17/2 Đã qua 24351 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 18/2 Đã qua 24350 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 19/2 Đã qua 24349 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/2 Đã qua 24348 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 21/2 Đã qua 24347 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 22/2 Đã qua 24346 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 23/2 Đã qua 24345 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 24/2 Đã qua 24344 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 25/2 Đã qua 24343 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 26/2 Đã qua 24342 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 24341 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/2 Đã qua 24340 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 29/2 Đã qua 24339 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 2/1960 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2.
Lịch tháng 2/1960
Tháng 2/1960 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1960 có 6/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1960 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.