Khai quang
Lịch tháng 6/1960
Ngày tốt xấu tháng 6/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 24246 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang | |
| 2/6 Đã qua 24245 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 3/6 Đã qua 24244 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/6 Đã qua 24243 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 24242 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/6 Đã qua 24241 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 7/6 Đã qua 24240 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 24239 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 9/6 Đã qua 24238 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 10/6 Đã qua 24237 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 11/6 Đã qua 24236 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 12/6 Đã qua 24235 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/6 Đã qua 24234 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 14/6 Đã qua 24233 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 15/6 Đã qua 24232 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/6 Đã qua 24231 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 17/6 Đã qua 24230 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Đã qua 24229 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/6 Đã qua 24228 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 20/6 Đã qua 24227 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 21/6 Đã qua 24226 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 22/6 Đã qua 24225 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/6 Đã qua 24224 ngày | 30/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 24/6 Đã qua 24223 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 25/6 Đã qua 24222 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 26/6 Đã qua 24221 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 27/6 Đã qua 24220 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Bình | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 28/6 Đã qua 24219 ngày | 5/6 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 29/6 Đã qua 24218 ngày | 6/6 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 30/6 Đã qua 24217 ngày | 7/6 | Thứ Năm | Phá | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt |
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 6/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 11/6, 13/6, 14/6, 17/6, 23/6, 27/6.
Lịch tháng 6/1960
Tháng 6/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 11/6, 13/6, 14/6, 17/6, 23/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1960 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 11/6, 13/6, 14/6, 17/6, 23/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1960 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.