Ngày 3/6/1960 dương lịch là 10/5/1960 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/6/1960 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/6/1960 là âm lịch 10/5/1960, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1960 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/1960 tốt hay xấu?
Ngày 3/6/1960 được xếp xấu. Dương lịch 3/6/1960 ứng âm lịch 10/5/1960, can chi Nhâm Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/1960 gồm những giờ nào?
Ngày 3/6/1960 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/6/1960 thế nào?
xuất hành: nên tránh (22/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.