Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Lịch tháng 10/1960
Ngày tốt xấu tháng 10/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 24124 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 2/10 Đã qua 24123 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 3/10 Đã qua 24122 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/10 Đã qua 24121 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 5/10 Đã qua 24120 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 6/10 Đã qua 24119 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Đã qua 24118 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 8/10 Đã qua 24117 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 9/10 Đã qua 24116 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 10/10 Đã qua 24115 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 11/10 Đã qua 24114 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 24113 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 13/10 Đã qua 24112 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 14/10 Đã qua 24111 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/10 Đã qua 24110 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 16/10 Đã qua 24109 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền | |
| 17/10 Đã qua 24108 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/10 Đã qua 24107 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/10 Đã qua 24106 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 24105 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 21/10 Đã qua 24104 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/10 Đã qua 24103 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/10 Đã qua 24102 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 24/10 Đã qua 24101 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 25/10 Đã qua 24100 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/10 Đã qua 24099 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 27/10 Đã qua 24098 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 28/10 Đã qua 24097 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 29/10 Đã qua 24096 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 30/10 Đã qua 24095 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 31/10 Đã qua 24094 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 10/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Ất Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 9/10, 10/10, 23/10, 29/10.
Lịch tháng 10/1960
Tháng 10/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Ất Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 9/10, 10/10, 23/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1960 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 5/10, 9/10, 10/10, 23/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1960 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.