Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Lịch tháng 7/1960
Ngày tốt xấu tháng 7/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 24216 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 2/7 Đã qua 24215 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 3/7 Đã qua 24214 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 4/7 Đã qua 24213 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Khai | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 5/7 Đã qua 24212 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 6/7 Đã qua 24211 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 7/7 Đã qua 24210 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Trừ | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 8/7 Đã qua 24209 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/7 Đã qua 24208 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 10/7 Đã qua 24207 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/7 Đã qua 24206 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 12/7 Đã qua 24205 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 13/7 Đã qua 24204 ngày | 20/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 14/7 Đã qua 24203 ngày | 21/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 15/7 Đã qua 24202 ngày | 22/6 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/7 Đã qua 24201 ngày | 23/6 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/7 Đã qua 24200 ngày | 24/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/7 Đã qua 24199 ngày | 25/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 19/7 Đã qua 24198 ngày | 26/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 20/7 Đã qua 24197 ngày | 27/6 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 21/7 Đã qua 24196 ngày | 28/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 22/7 Đã qua 24195 ngày | 29/6 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 23/7 Đã qua 24194 ngày | 30/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/7 Đã qua 24193 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Đã qua 24192 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 26/7 Đã qua 24191 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 27/7 Đã qua 24190 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 28/7 Đã qua 24189 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 29/7 Đã qua 24188 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/7 Đã qua 24187 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 31/7 Đã qua 24186 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc |
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 7/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 4/7, 9/7, 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1960
Tháng 7/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 4/7, 9/7, 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1960 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 4/7, 9/7, 10/7, 13/7, 21/7, 22/7, 25/7, 28/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1960 dương lịch phủ tháng 6 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.