Ngày 13/12/1995 dương lịch là 22/10/1995 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 13/12/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/12/1995 là âm lịch 22/10/1995, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột. Kiêng: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/1995 tốt hay xấu?
Ngày 13/12/1995 được xếp bình thường. Dương lịch 13/12/1995 ứng âm lịch 22/10/1995, can chi Mậu Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang. Nên tránh: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 13/12/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/12/1995 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.