Ngày 13/12/2047 dương lịch là 27/10/2047 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/12/2047 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/12/2047 là âm lịch 27/10/2047, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang, An táng, An giường. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2047 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/2047 tốt hay xấu?
Ngày 13/12/2047 được xếp tốt. Dương lịch 13/12/2047 ứng âm lịch 27/10/2047, can chi Tân Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2047 gồm những giờ nào?
Ngày 13/12/2047 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/12/2047 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.