Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Lịch tháng 12/2047
Ngày tốt xấu tháng 12/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 7696 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 2/12 Còn 7697 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/12 Còn 7698 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 4/12 Còn 7699 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 5/12 Còn 7700 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 6/12 Còn 7701 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/12 Còn 7702 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 8/12 Còn 7703 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Còn 7704 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 10/12 Còn 7705 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/12 Còn 7706 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 12/12 Còn 7707 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 13/12 Còn 7708 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 14/12 Còn 7709 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Trừ | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/12 Còn 7710 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 16/12 Còn 7711 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 17/12 Còn 7712 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 18/12 Còn 7713 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/12 Còn 7714 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/12 Còn 7715 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 21/12 Còn 7716 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 22/12 Còn 7717 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 23/12 Còn 7718 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 24/12 Còn 7719 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/12 Còn 7720 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 26/12 Còn 7721 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 27/12 Còn 7722 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/12 Còn 7723 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 29/12 Còn 7724 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/12 Còn 7725 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 31/12 Còn 7726 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 12/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 6/12, 9/12, 13/12, 15/12, 22/12, 29/12.
Lịch tháng 12/2047
Tháng 12/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 6/12, 9/12, 13/12, 15/12, 22/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2047 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 3/12, 6/12, 9/12, 13/12, 15/12, 22/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2047 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.