Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Lịch tháng 12/2047
Ngày tốt xấu tháng 12/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 7748 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 2/12 Còn 7749 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/12 Còn 7750 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 4/12 Còn 7751 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 5/12 Còn 7752 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 6/12 Còn 7753 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/12 Còn 7754 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 8/12 Còn 7755 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Còn 7756 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 10/12 Còn 7757 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/12 Còn 7758 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 12/12 Còn 7759 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 13/12 Còn 7760 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 14/12 Còn 7761 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Trừ | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/12 Còn 7762 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 16/12 Còn 7763 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 17/12 Còn 7764 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 18/12 Còn 7765 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/12 Còn 7766 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/12 Còn 7767 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 21/12 Còn 7768 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 22/12 Còn 7769 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 23/12 Còn 7770 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 24/12 Còn 7771 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/12 Còn 7772 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 26/12 Còn 7773 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 27/12 Còn 7774 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/12 Còn 7775 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 29/12 Còn 7776 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/12 Còn 7777 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 31/12 Còn 7778 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 12/2047
Tháng 12/2047 có 31 ngày, trong đó 14 ngày tốt. Can chi tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 12/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 12/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 12/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 12/2047 hiện có 14 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 12/2047 là gì?
Can chi tháng là Tân Hợi, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.