Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 8/2047
Ngày tốt xấu tháng 8/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 7574 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/8 Còn 7575 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 3/8 Còn 7576 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/8 Còn 7577 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 5/8 Còn 7578 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 6/8 Còn 7579 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 7/8 Còn 7580 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 8/8 Còn 7581 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 9/8 Còn 7582 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 10/8 Còn 7583 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 11/8 Còn 7584 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 12/8 Còn 7585 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/8 Còn 7586 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 14/8 Còn 7587 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/8 Còn 7588 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/8 Còn 7589 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/8 Còn 7590 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 18/8 Còn 7591 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/8 Còn 7592 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 20/8 Còn 7593 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 21/8 Còn 7594 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 22/8 Còn 7595 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/8 Còn 7596 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 24/8 Còn 7597 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 25/8 Còn 7598 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 26/8 Còn 7599 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/8 Còn 7600 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 28/8 Còn 7601 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 29/8 Còn 7602 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 30/8 Còn 7603 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 31/8 Còn 7604 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương |
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 8/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Đinh Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 12/8, 14/8, 19/8, 26/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2047
Tháng 8/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Đinh Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 12/8, 14/8, 19/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2047 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 12/8, 14/8, 19/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2047 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.