Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 8/2047
Ngày tốt xấu tháng 8/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 7626 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/8 Còn 7627 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 3/8 Còn 7628 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/8 Còn 7629 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 5/8 Còn 7630 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 6/8 Còn 7631 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 7/8 Còn 7632 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 8/8 Còn 7633 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 9/8 Còn 7634 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 10/8 Còn 7635 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 11/8 Còn 7636 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 12/8 Còn 7637 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/8 Còn 7638 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 14/8 Còn 7639 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/8 Còn 7640 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/8 Còn 7641 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/8 Còn 7642 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 18/8 Còn 7643 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/8 Còn 7644 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 20/8 Còn 7645 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 21/8 Còn 7646 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 22/8 Còn 7647 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/8 Còn 7648 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 24/8 Còn 7649 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 25/8 Còn 7650 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 26/8 Còn 7651 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 27/8 Còn 7652 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 28/8 Còn 7653 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 29/8 Còn 7654 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 30/8 Còn 7655 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 31/8 Còn 7656 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa |
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 8/2047
Tháng 8/2047 có 31 ngày, trong đó 12 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 8/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 8/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 8/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 8/2047 hiện có 12 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 8/2047 là gì?
Can chi tháng là Đinh Mùi, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.