Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 4/2047
Ngày tốt xấu tháng 4/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 7504 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 2/4 Còn 7505 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 3/4 Còn 7506 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Còn 7507 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Phá | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 5/4 Còn 7508 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Còn 7509 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 7/4 Còn 7510 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/4 Còn 7511 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 9/4 Còn 7512 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 10/4 Còn 7513 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 11/4 Còn 7514 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/4 Còn 7515 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 13/4 Còn 7516 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 14/4 Còn 7517 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 15/4 Còn 7518 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/4 Còn 7519 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/4 Còn 7520 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 18/4 Còn 7521 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 19/4 Còn 7522 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 20/4 Còn 7523 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/4 Còn 7524 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 22/4 Còn 7525 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 23/4 Còn 7526 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 24/4 Còn 7527 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 25/4 Còn 7528 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 26/4 Còn 7529 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 27/4 Còn 7530 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 28/4 Còn 7531 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 29/4 Còn 7532 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 30/4 Còn 7533 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang |
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 4/2047
Tháng 4/2047 có 30 ngày, trong đó 12 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 4/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 4/2047 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 4/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 4/2047 hiện có 12 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 4/2047 là gì?
Can chi tháng là Giáp Thìn, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.