Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 4/2047
Ngày tốt xấu tháng 4/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 7452 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 2/4 Còn 7453 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 3/4 Còn 7454 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Còn 7455 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Phá | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 5/4 Còn 7456 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Còn 7457 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 7/4 Còn 7458 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/4 Còn 7459 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 9/4 Còn 7460 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 10/4 Còn 7461 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 11/4 Còn 7462 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/4 Còn 7463 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 13/4 Còn 7464 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 14/4 Còn 7465 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 15/4 Còn 7466 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/4 Còn 7467 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/4 Còn 7468 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 18/4 Còn 7469 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 19/4 Còn 7470 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 20/4 Còn 7471 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/4 Còn 7472 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 22/4 Còn 7473 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 23/4 Còn 7474 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 24/4 Còn 7475 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 25/4 Còn 7476 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 26/4 Còn 7477 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 27/4 Còn 7478 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 28/4 Còn 7479 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 29/4 Còn 7480 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 30/4 Còn 7481 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang |
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 4/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 14/4, 15/4, 20/4, 22/4, 23/4.
Lịch tháng 4/2047
Tháng 4/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 14/4, 15/4, 20/4, 22/4, 23/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2047 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 11/4, 14/4, 15/4, 20/4, 22/4, 23/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2047 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.