Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 1/2047
Ngày tốt xấu tháng 1/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 7414 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/1 Còn 7415 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 3/1 Còn 7416 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/1 Còn 7417 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/1 Còn 7418 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 6/1 Còn 7419 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 7/1 Còn 7420 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/1 Còn 7421 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 9/1 Còn 7422 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 10/1 Còn 7423 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 11/1 Còn 7424 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 12/1 Còn 7425 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 13/1 Còn 7426 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 14/1 Còn 7427 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 15/1 Còn 7428 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 16/1 Còn 7429 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 17/1 Còn 7430 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 18/1 Còn 7431 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 19/1 Còn 7432 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/1 Còn 7433 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/1 Còn 7434 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 22/1 Còn 7435 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/1 Còn 7436 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 24/1 Còn 7437 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/1 Còn 7438 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 26/1 Còn 7439 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 27/1 Còn 7440 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 28/1 Còn 7441 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 29/1 Còn 7442 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 30/1 Còn 7443 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Định | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 31/1 Còn 7444 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ |
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 1/2047
Tháng 1/2047 có 31 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Tân Sửu, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 1/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 1/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 1/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 1/2047 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 1/2047 là gì?
Can chi tháng là Tân Sửu, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.