Tháng Dương lịch1/2047
Tháng Âm lịch12/2046
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2047

Việc làm
1/1Còn 7362 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

2/1Còn 7363 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

3/1Còn 7364 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

4/1Còn 7365 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

5/1Còn 7366 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

6/1Còn 7367 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

7/1Còn 7368 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

8/1Còn 7369 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

9/1Còn 7370 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

10/1Còn 7371 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

11/1Còn 7372 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

12/1Còn 7373 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

13/1Còn 7374 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

14/1Còn 7375 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

15/1Còn 7376 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

16/1Còn 7377 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

17/1Còn 7378 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

18/1Còn 7379 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

19/1Còn 7380 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/1Còn 7381 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

21/1Còn 7382 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

22/1Còn 7383 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

23/1Còn 7384 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

24/1Còn 7385 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

25/1Còn 7386 ngày
Xấu
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

26/1Còn 7387 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

27/1Còn 7388 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

28/1Còn 7389 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

29/1Còn 7390 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

30/1Còn 7391 ngày
Bình thường
Âm lịch5/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

31/1Còn 7392 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2047

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/1, 17/1, 20/1, 28/1, 29/1.

Lịch tháng 1/2047

Tháng 1/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/1, 17/1, 20/1, 28/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2047 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2047 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/1, 17/1, 20/1, 28/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2047 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2047 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2047 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.