Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Lịch tháng 10/2047
Ngày tốt xấu tháng 10/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 7687 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 2/10 Còn 7688 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 3/10 Còn 7689 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/10 Còn 7690 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 5/10 Còn 7691 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 6/10 Còn 7692 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 7/10 Còn 7693 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 8/10 Còn 7694 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 9/10 Còn 7695 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 10/10 Còn 7696 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Lấp hang | |
| 11/10 Còn 7697 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 12/10 Còn 7698 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 13/10 Còn 7699 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 14/10 Còn 7700 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 15/10 Còn 7701 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 16/10 Còn 7702 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Định | Làm chuong, San nền | |
| 17/10 Còn 7703 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/10 Còn 7704 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 19/10 Còn 7705 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Còn 7706 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 21/10 Còn 7707 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/10 Còn 7708 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 23/10 Còn 7709 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 24/10 Còn 7710 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 25/10 Còn 7711 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 26/10 Còn 7712 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 27/10 Còn 7713 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 28/10 Còn 7714 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 29/10 Còn 7715 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/10 Còn 7716 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/10 Còn 7717 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 10/2047
Tháng 10/2047 có 31 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 10/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 10/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 10/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 10/2047 hiện có 9 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 10/2047 là gì?
Can chi tháng là Kỷ Dậu, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.