Ngày 15/10/2047 dương lịch là 26/8/2047 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/10/2047 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/10/2047 là âm lịch 26/8/2047, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2047 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/2047 tốt hay xấu?
Ngày 15/10/2047 được xếp bình thường. Dương lịch 15/10/2047 ứng âm lịch 26/8/2047, can chi Nhâm Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2047 gồm những giờ nào?
Ngày 15/10/2047 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/10/2047 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.