Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Lịch tháng 3/2047
Ngày tốt xấu tháng 3/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 7421 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 2/3 Còn 7422 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 3/3 Còn 7423 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bế | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 4/3 Còn 7424 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 5/3 Còn 7425 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 6/3 Còn 7426 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 7/3 Còn 7427 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 8/3 Còn 7428 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 9/3 Còn 7429 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 10/3 Còn 7430 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/3 Còn 7431 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 12/3 Còn 7432 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 13/3 Còn 7433 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Còn 7434 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 15/3 Còn 7435 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 16/3 Còn 7436 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 17/3 Còn 7437 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 18/3 Còn 7438 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 19/3 Còn 7439 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 20/3 Còn 7440 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 21/3 Còn 7441 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 22/3 Còn 7442 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Còn 7443 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 24/3 Còn 7444 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 25/3 Còn 7445 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/3 Còn 7446 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 27/3 Còn 7447 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Khai | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 28/3 Còn 7448 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 29/3 Còn 7449 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 30/3 Còn 7450 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 31/3 Còn 7451 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 3/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 7/3, 8/3, 16/3, 27/3, 29/3.
Lịch tháng 3/2047
Tháng 3/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 7/3, 8/3, 16/3, 27/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2047 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 7/3, 8/3, 16/3, 27/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2047 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.