Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Lịch tháng 3/2047
Ngày tốt xấu tháng 3/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 7473 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 2/3 Còn 7474 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 3/3 Còn 7475 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bế | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 4/3 Còn 7476 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 5/3 Còn 7477 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 6/3 Còn 7478 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 7/3 Còn 7479 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 8/3 Còn 7480 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 9/3 Còn 7481 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 10/3 Còn 7482 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/3 Còn 7483 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 12/3 Còn 7484 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 13/3 Còn 7485 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Còn 7486 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 15/3 Còn 7487 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 16/3 Còn 7488 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 17/3 Còn 7489 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 18/3 Còn 7490 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 19/3 Còn 7491 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 20/3 Còn 7492 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 21/3 Còn 7493 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 22/3 Còn 7494 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Còn 7495 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 24/3 Còn 7496 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/3 Còn 7497 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/3 Còn 7498 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 27/3 Còn 7499 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Khai | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 28/3 Còn 7500 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 29/3 Còn 7501 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 30/3 Còn 7502 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 31/3 Còn 7503 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 3/2047
Tháng 3/2047 có 31 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Quý Mão, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 3/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 3/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 3/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 3/2047 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 3/2047 là gì?
Can chi tháng là Quý Mão, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.