Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Lịch tháng 6/2047
Ngày tốt xấu tháng 6/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 7565 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 2/6 Còn 7566 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Còn 7567 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/6 Còn 7568 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Còn 7569 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 6/6 Còn 7570 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/6 Còn 7571 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/6 Còn 7572 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 9/6 Còn 7573 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/6 Còn 7574 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 11/6 Còn 7575 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/6 Còn 7576 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 13/6 Còn 7577 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/6 Còn 7578 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 15/6 Còn 7579 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/6 Còn 7580 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/6 Còn 7581 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Còn 7582 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 19/6 Còn 7583 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 20/6 Còn 7584 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 21/6 Còn 7585 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 22/6 Còn 7586 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 23/6 Còn 7587 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 24/6 Còn 7588 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 25/6 Còn 7589 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/6 Còn 7590 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 27/6 Còn 7591 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/6 Còn 7592 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 29/6 Còn 7593 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/6 Còn 7594 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 6/2047
Tháng 6/2047 có 30 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 6/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 6/2047 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 6/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 6/2047 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 6/2047 là gì?
Can chi tháng là Bính Ngọ, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.