Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Lịch tháng 6/2047
Ngày tốt xấu tháng 6/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 7513 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 2/6 Còn 7514 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Còn 7515 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 4/6 Còn 7516 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Còn 7517 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/6 Còn 7518 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/6 Còn 7519 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/6 Còn 7520 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 9/6 Còn 7521 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/6 Còn 7522 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 11/6 Còn 7523 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/6 Còn 7524 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 13/6 Còn 7525 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/6 Còn 7526 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 15/6 Còn 7527 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/6 Còn 7528 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/6 Còn 7529 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Còn 7530 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 19/6 Còn 7531 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 20/6 Còn 7532 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 21/6 Còn 7533 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 22/6 Còn 7534 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 23/6 Còn 7535 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 24/6 Còn 7536 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 25/6 Còn 7537 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/6 Còn 7538 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 27/6 Còn 7539 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/6 Còn 7540 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 29/6 Còn 7541 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/6 Còn 7542 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 6/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 17/6, 18/6, 23/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2047
Tháng 6/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 17/6, 18/6, 23/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2047 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 8/6, 17/6, 18/6, 23/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2047 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.