Tháng Dương lịch11/2047
Tháng Âm lịch9/2047
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiĐinh Mão
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2047

Việc làm
1/11Còn 7666 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

2/11Còn 7667 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

3/11Còn 7668 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

4/11Còn 7669 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

5/11Còn 7670 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

6/11Còn 7671 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

7/11Còn 7672 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

8/11Còn 7673 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

9/11Còn 7674 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

10/11Còn 7675 ngày
Tốt
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

11/11Còn 7676 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

12/11Còn 7677 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

13/11Còn 7678 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/11Còn 7679 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

15/11Còn 7680 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

16/11Còn 7681 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

17/11Còn 7682 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

18/11Còn 7683 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

19/11Còn 7684 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

20/11Còn 7685 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/11Còn 7686 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

22/11Còn 7687 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

23/11Còn 7688 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

24/11Còn 7689 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

25/11Còn 7690 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

26/11Còn 7691 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

27/11Còn 7692 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

28/11Còn 7693 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

29/11Còn 7694 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

30/11Còn 7695 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 2047

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Canh Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 21/11, 24/11.

Lịch tháng 11/2047

Tháng 11/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Canh Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 21/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2047 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2047 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 10/11, 21/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2047 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2047 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2047 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.