Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Lịch tháng 11/2047
Ngày tốt xấu tháng 11/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 7718 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 2/11 Còn 7719 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 3/11 Còn 7720 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 4/11 Còn 7721 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/11 Còn 7722 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 6/11 Còn 7723 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 7/11 Còn 7724 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 8/11 Còn 7725 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 9/11 Còn 7726 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/11 Còn 7727 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Định | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 11/11 Còn 7728 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/11 Còn 7729 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 13/11 Còn 7730 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/11 Còn 7731 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 15/11 Còn 7732 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 16/11 Còn 7733 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 17/11 Còn 7734 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ | |
| 18/11 Còn 7735 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/11 Còn 7736 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 20/11 Còn 7737 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/11 Còn 7738 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 22/11 Còn 7739 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/11 Còn 7740 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/11 Còn 7741 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 25/11 Còn 7742 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/11 Còn 7743 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 27/11 Còn 7744 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/11 Còn 7745 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 29/11 Còn 7746 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 30/11 Còn 7747 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ |
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 11/2047
Tháng 11/2047 có 30 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 11/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 11/2047 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 11/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 11/2047 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 11/2047 là gì?
Can chi tháng là Canh Tuất, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.