Tháng Dương lịch5/2047
Tháng Âm lịch4/2047
Can chi thángẤt Tỵ
Năm can chiĐinh Mão
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2047

Việc làm
1/5Còn 7482 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

2/5Còn 7483 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

3/5Còn 7484 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

4/5Còn 7485 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

5/5Còn 7486 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

6/5Còn 7487 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

7/5Còn 7488 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

8/5Còn 7489 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

9/5Còn 7490 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

10/5Còn 7491 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm

11/5Còn 7492 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/5Còn 7493 ngày
Xấu
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương

13/5Còn 7494 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

14/5Còn 7495 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

15/5Còn 7496 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

16/5Còn 7497 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

17/5Còn 7498 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

18/5Còn 7499 ngày
Tốt
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

19/5Còn 7500 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

20/5Còn 7501 ngày
Bình thường
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

21/5Còn 7502 ngày
Bình thường
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

22/5Còn 7503 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

23/5Còn 7504 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

24/5Còn 7505 ngày
Xấu
Âm lịch30/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

25/5Còn 7506 ngày
Xấu
Âm lịch1/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

26/5Còn 7507 ngày
Bình thường
Âm lịch2/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

27/5Còn 7508 ngày
Bình thường
Âm lịch3/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

28/5Còn 7509 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

29/5Còn 7510 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

30/5Còn 7511 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

31/5Còn 7512 ngày
Xấu
Âm lịch7/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

Lịch âm tháng năm 2047

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 13/5, 18/5, 19/5, 30/5.

Lịch tháng 5/2047

Tháng 5/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Ất Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 13/5, 18/5, 19/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2047 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2047 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 13/5, 18/5, 19/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2047 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2047 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2047 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.