Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
Lịch tháng 5/2047
Ngày tốt xấu tháng 5/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 7534 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 2/5 Còn 7535 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Thu | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 3/5 Còn 7536 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 4/5 Còn 7537 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Sửa nhà | |
| 5/5 Còn 7538 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 6/5 Còn 7539 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Còn 7540 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 8/5 Còn 7541 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/5 Còn 7542 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/5 Còn 7543 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 11/5 Còn 7544 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Còn 7545 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 13/5 Còn 7546 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 14/5 Còn 7547 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 15/5 Còn 7548 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 16/5 Còn 7549 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/5 Còn 7550 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 18/5 Còn 7551 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/5 Còn 7552 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 20/5 Còn 7553 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 21/5 Còn 7554 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/5 Còn 7555 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 23/5 Còn 7556 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 24/5 Còn 7557 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 25/5 Còn 7558 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 26/5 Còn 7559 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 27/5 Còn 7560 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 28/5 Còn 7561 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/5 Còn 7562 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/5 Còn 7563 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 31/5 Còn 7564 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu |
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 5/2047
Tháng 5/2047 có 31 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 5/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 5/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 5/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 5/2047 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 5/2047 là gì?
Can chi tháng là Ất Tỵ, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.