Thông tin cơ bản ngày 2/5/2047 Can chi ngày Bính Dần
Can chi tháng Ất Tỵ
Can chi năm Đinh Mão
Trực Thu Hung
Ngũ hành Lư Trung Hỏa
Tiết khí Cốc Vũ
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Dần Hành Mộc
Nạp Âm Lư Trung Hỏa Hành Hỏa
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ năm - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
An hương Xuất hỏa Nạp thái Định minh Cưới hỏi Khai thị / mở hàng Lập khoán Giao dịch
Kiêng cữ
Làm bếp An táng Tế tự Nhập liễm
Khổng Minh Lục Diệu Đại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an. Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 14 3
Sao tốt (14)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông
Hung Thần Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Đại An Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Đại An Xuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Sự kiện trong ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Kết luận ngày 2/5/2047
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
An hương Xuất hỏa Nạp thái Định minh Cưới hỏi Khai thị / mở hàng Lập khoán Giao dịch
Việc không nên làm
Làm bếp An táng Tế tự Nhập liễm
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Nam .
Hôm qua 1/5/2047 Hôm nay 13/9/2026 Ngày mai 3/5/2047 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Cốc VũTiết cuối mùa xuân, tên gọi truyền thống liên hệ mưa thuận cho cây lương thực.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực ThuTrực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức . Sao xấu cần lưu ý: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 2/5/2047 Ngày 2/5/2047 là ngày mấy âm lịch? Ngày 2/5/2047 dương lịch tương ứng ngày 8/4/2047 âm lịch, can chi Bính Dần .
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2047 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 2/5/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo , thuộc Hắc đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 2/5/2047 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm .