Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Lịch tháng 2/2047
Ngày tốt xấu tháng 2/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 7445 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 2/2 Còn 7446 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Còn 7447 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/2 Còn 7448 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 5/2 Còn 7449 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 6/2 Còn 7450 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 7/2 Còn 7451 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 8/2 Còn 7452 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 9/2 Còn 7453 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 10/2 Còn 7454 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 11/2 Còn 7455 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 12/2 Còn 7456 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 13/2 Còn 7457 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 14/2 Còn 7458 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/2 Còn 7459 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/2 Còn 7460 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 17/2 Còn 7461 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 18/2 Còn 7462 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/2 Còn 7463 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 20/2 Còn 7464 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/2 Còn 7465 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 22/2 Còn 7466 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 23/2 Còn 7467 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/2 Còn 7468 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 25/2 Còn 7469 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/2 Còn 7470 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/2 Còn 7471 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 28/2 Còn 7472 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong |
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 2/2047
Tháng 2/2047 có 28 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 2/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 2/2047 có 28 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 2/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 2/2047 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 2/2047 là gì?
Can chi tháng là Nhâm Dần, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.