Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Lịch tháng 2/2047
Ngày tốt xấu tháng 2/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 7393 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 2/2 Còn 7394 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Còn 7395 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/2 Còn 7396 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 5/2 Còn 7397 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 6/2 Còn 7398 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 7/2 Còn 7399 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 8/2 Còn 7400 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 9/2 Còn 7401 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 10/2 Còn 7402 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 11/2 Còn 7403 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 12/2 Còn 7404 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 13/2 Còn 7405 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 14/2 Còn 7406 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 15/2 Còn 7407 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/2 Còn 7408 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 17/2 Còn 7409 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 18/2 Còn 7410 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/2 Còn 7411 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 20/2 Còn 7412 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/2 Còn 7413 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 22/2 Còn 7414 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 23/2 Còn 7415 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/2 Còn 7416 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 25/2 Còn 7417 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/2 Còn 7418 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/2 Còn 7419 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 28/2 Còn 7420 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong |
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 2/2047 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 10/2, 17/2, 18/2, 24/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2047
Tháng 2/2047 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 10/2, 17/2, 18/2, 24/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2047 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 10/2, 17/2, 18/2, 24/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2047 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.