Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Lịch tháng 7/2047
Ngày tốt xấu tháng 7/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 7543 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 2/7 Còn 7544 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 3/7 Còn 7545 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 4/7 Còn 7546 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 5/7 Còn 7547 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 6/7 Còn 7548 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/7 Còn 7549 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 8/7 Còn 7550 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 9/7 Còn 7551 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 10/7 Còn 7552 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Chấp | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 11/7 Còn 7553 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/7 Còn 7554 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Còn 7555 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 14/7 Còn 7556 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 15/7 Còn 7557 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 16/7 Còn 7558 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 17/7 Còn 7559 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/7 Còn 7560 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 19/7 Còn 7561 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/7 Còn 7562 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 21/7 Còn 7563 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Giải trừ | |
| 22/7 Còn 7564 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 23/7 Còn 7565 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 24/7 Còn 7566 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Còn 7567 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 26/7 Còn 7568 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/7 Còn 7569 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 28/7 Còn 7570 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 29/7 Còn 7571 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 30/7 Còn 7572 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 31/7 Còn 7573 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ |
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 7/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 8/7, 14/7, 17/7, 19/7, 26/7, 28/7.
Lịch tháng 7/2047
Tháng 7/2047 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 8/7, 14/7, 17/7, 19/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2047 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 8/7, 14/7, 17/7, 19/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2047 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.