Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Lịch tháng 7/2047
Ngày tốt xấu tháng 7/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 7595 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 2/7 Còn 7596 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 3/7 Còn 7597 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 4/7 Còn 7598 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 5/7 Còn 7599 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 6/7 Còn 7600 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/7 Còn 7601 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 8/7 Còn 7602 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 9/7 Còn 7603 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 10/7 Còn 7604 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Chấp | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/7 Còn 7605 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/7 Còn 7606 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Còn 7607 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 14/7 Còn 7608 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 15/7 Còn 7609 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 16/7 Còn 7610 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 17/7 Còn 7611 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/7 Còn 7612 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 19/7 Còn 7613 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/7 Còn 7614 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 21/7 Còn 7615 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Giải trừ | |
| 22/7 Còn 7616 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 23/7 Còn 7617 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 24/7 Còn 7618 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Còn 7619 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 26/7 Còn 7620 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/7 Còn 7621 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 28/7 Còn 7622 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 29/7 Còn 7623 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 30/7 Còn 7624 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 31/7 Còn 7625 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ |
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 7/2047
Tháng 7/2047 có 31 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 7/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 7/2047 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 7/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 7/2047 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 7/2047 là gì?
Can chi tháng là Bính Ngọ, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.