An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 9/2047
Ngày tốt xấu tháng 9/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 7605 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/9 Còn 7606 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 3/9 Còn 7607 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 4/9 Còn 7608 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Còn 7609 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/9 Còn 7610 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/9 Còn 7611 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 8/9 Còn 7612 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/9 Còn 7613 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 10/9 Còn 7614 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 11/9 Còn 7615 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 12/9 Còn 7616 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/9 Còn 7617 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Còn 7618 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 15/9 Còn 7619 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 16/9 Còn 7620 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/9 Còn 7621 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 18/9 Còn 7622 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 19/9 Còn 7623 ngày | 30/7 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 20/9 Còn 7624 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 21/9 Còn 7625 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Còn 7626 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/9 Còn 7627 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/9 Còn 7628 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Còn 7629 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/9 Còn 7630 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 27/9 Còn 7631 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 28/9 Còn 7632 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 29/9 Còn 7633 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 30/9 Còn 7634 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Lịch âm tháng năm 2047
Tháng 9/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 7/9, 9/9, 10/9, 13/9, 19/9, 23/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2047
Tháng 9/2047 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 7/9, 9/9, 10/9, 13/9, 19/9, 23/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2047 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2047 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2047 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 7/9, 9/9, 10/9, 13/9, 19/9, 23/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2047 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2047 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2047 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.