An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 9/2047
Ngày tốt xấu tháng 9/2047
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 7657 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/9 Còn 7658 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 3/9 Còn 7659 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 4/9 Còn 7660 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/9 Còn 7661 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/9 Còn 7662 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/9 Còn 7663 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 8/9 Còn 7664 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/9 Còn 7665 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 10/9 Còn 7666 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/9 Còn 7667 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 12/9 Còn 7668 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/9 Còn 7669 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Còn 7670 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 15/9 Còn 7671 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 16/9 Còn 7672 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/9 Còn 7673 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 18/9 Còn 7674 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 19/9 Còn 7675 ngày | 30/7 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/9 Còn 7676 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/9 Còn 7677 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Còn 7678 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/9 Còn 7679 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/9 Còn 7680 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/9 Còn 7681 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/9 Còn 7682 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 27/9 Còn 7683 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 28/9 Còn 7684 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 29/9 Còn 7685 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 30/9 Còn 7686 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Lịch âm tháng năm 2047
Lịch âm tháng 9/2047
Tháng 9/2047 có 30 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 9/2047 có bao nhiêu ngày?
Tháng 9/2047 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 9/2047 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 9/2047 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 9/2047 là gì?
Can chi tháng là Mậu Thân, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.