Ngày 6/9/2047 dương lịch là 17/7/2047 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 6/9/2047 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/9/2047 là âm lịch 17/7/2047, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử.
Nên: Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Kiện tụng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2047 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2047 tốt hay xấu?
Ngày 6/9/2047 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/9/2047 ứng âm lịch 17/7/2047, can chi Quý Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai quang, Tiến nhân khẩu.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2047 gồm những giờ nào?
Ngày 6/9/2047 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/9/2047 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.