Lịch âm ngày 23/4/2047
Lịch âm ngày 23/4/2047
Thông tin cơ bản ngày 23/4/2047
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Tốc Hỷ tin vui tới, Cầu tài hướng phương Nam. Gặp quan nhiều may mắn, Người đi có tin sang.
Cưới hỏi, xây dựng, tế tự.
Kiện tụng.
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Hiểu dữ liệu ngày 23/4/2047
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Cốc Vũ
Tiết cuối mùa xuân, tên gọi truyền thống liên hệ mưa thuận cho cây lương thực.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Trừ
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức. Sao xấu cần lưu ý: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 23/4/2047
Ngày 23/4/2047 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 23/4/2047 dương lịch tương ứng ngày 29/3/2047 âm lịch, can chi Đinh Tỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2047 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/4/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.
Ngày 23/4/2047 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Tu phần, Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành, An táng, Lợp nhà.