Ngày 2/4/2047 dương lịch là 8/3/2047 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/4/2047 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/2047 là âm lịch 8/3/2047, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Làm bếp, Nạp tài, Thượng lương, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2047 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2047 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2047 được xếp bình thường. Dương lịch 2/4/2047 ứng âm lịch 8/3/2047, can chi Bính Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Làm bếp, Nạp tài.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2047 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/2047 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/2047 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.