Thông tin cơ bản ngày 13/5/2046 Can chi ngày Nhâm Thân
Can chi tháng Quý Tỵ
Can chi năm Bính Dần
Trực Bình Cát
Ngũ hành Kiếm Phong Kim
Tiết khí Lập Hạ
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Kiếm Phong Kim Hành Kim
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày chủ nhật - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Tắm gội San nền Quét nhà Nhập liễm Di cữu Phá thổ Khởi Toản An táng
Khổng Minh Lục Diệu Đại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an. Nhị Thập Bát TúSao Cơ - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cầu tài.
Kiêng cữ
An táng, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6 8
Sao tốt (6)
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Nam
Tài Thần Tây
Hung Thần Tây Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Đại An Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Đại An Xuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Sự kiện trong ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Kết luận ngày 13/5/2046
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Tắm gội San nền Quét nhà Nhập liễm Di cữu Phá thổ Khởi Toản An táng
Việc không nên làm
Mọi việc đều kỵ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Nam .
Hôm qua 12/5/2046 Hôm nay 12/9/2026 Ngày mai 14/5/2046 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Lập HạMốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực BìnhTrực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế . Sao xấu cần lưu ý: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 13/5/2046 Ngày 13/5/2046 là ngày mấy âm lịch? Ngày 13/5/2046 dương lịch tương ứng ngày 8/4/2046 âm lịch, can chi Nhâm Thân .
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2046 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 13/5/2046 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo , thuộc Hắc đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.
Ngày 13/5/2046 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mọi việc đều kỵ .