Ngày 14/4/2020 dương lịch là 22/3/2020 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/4/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/4/2020 là âm lịch 22/3/2020, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Mọi việc đều kỵ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/4/2020 tốt hay xấu?
Ngày 14/4/2020 được xếp rất xấu. Dương lịch 14/4/2020 ứng âm lịch 22/3/2020, can chi Đinh Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Mọi việc đều kỵ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 14/4/2020 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/4/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.