Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Lịch tháng 4/2020
Ngày tốt xấu tháng 4/2020
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 2389 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 2/4 Đã qua 2388 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 3/4 Đã qua 2387 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Thành | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường | |
| 4/4 Đã qua 2386 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 5/4 Đã qua 2385 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 6/4 Đã qua 2384 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 7/4 Đã qua 2383 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 8/4 Đã qua 2382 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 9/4 Đã qua 2381 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 10/4 Đã qua 2380 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 11/4 Đã qua 2379 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 12/4 Đã qua 2378 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 13/4 Đã qua 2377 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/4 Đã qua 2376 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/4 Đã qua 2375 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 16/4 Đã qua 2374 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự | |
| 17/4 Đã qua 2373 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 18/4 Đã qua 2372 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 19/4 Đã qua 2371 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 20/4 Đã qua 2370 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 21/4 Đã qua 2369 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 22/4 Đã qua 2368 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 23/4 Đã qua 2367 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 24/4 Đã qua 2366 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 2365 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 26/4 Đã qua 2364 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 27/4 Đã qua 2363 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Nguy | ||
| 28/4 Đã qua 2362 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 29/4 Đã qua 2361 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Thu | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 30/4 Đã qua 2360 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Khai | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2020
Tháng 4/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 12/4, 19/4, 26/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2020
Tháng 4/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 12/4, 19/4, 26/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2020 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2020 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2020 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 12/4, 19/4, 26/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2020 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2020 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2020 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.