Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Lịch tháng 11/2020
Ngày tốt xấu tháng 11/2020
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 2175 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 2/11 Đã qua 2174 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 3/11 Đã qua 2173 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 4/11 Đã qua 2172 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/11 Đã qua 2171 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 6/11 Đã qua 2170 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 7/11 Đã qua 2169 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 8/11 Đã qua 2168 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 9/11 Đã qua 2167 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 10/11 Đã qua 2166 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 11/11 Đã qua 2165 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 12/11 Đã qua 2164 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 13/11 Đã qua 2163 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Khai | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/11 Đã qua 2162 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 15/11 Đã qua 2161 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 16/11 Đã qua 2160 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 17/11 Đã qua 2159 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 18/11 Đã qua 2158 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 19/11 Đã qua 2157 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/11 Đã qua 2156 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 21/11 Đã qua 2155 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 22/11 Đã qua 2154 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/11 Đã qua 2153 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 24/11 Đã qua 2152 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 25/11 Đã qua 2151 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 26/11 Đã qua 2150 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/11 Đã qua 2149 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/11 Đã qua 2148 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/11 Đã qua 2147 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 30/11 Đã qua 2146 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Mãn | Mọi việc đều kỵ |
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 2020
Tháng 11/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Đinh Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 2/11, 7/11, 13/11, 15/11, 16/11, 23/11, 28/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2020
Tháng 11/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Đinh Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 2/11, 7/11, 13/11, 15/11, 16/11, 23/11, 28/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2020 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2020 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2020 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 2/11, 7/11, 13/11, 15/11, 16/11, 23/11, 28/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2020 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2020 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2020 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.