Ngày 9/11/2020 dương lịch là 24/9/2020 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/11/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/2020 là âm lịch 24/9/2020, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2020 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 9/11/2020 ứng âm lịch 24/9/2020, can chi Bính Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Dựng miếu, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.