Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/2020
Ngày tốt xấu tháng 6/2020
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 2328 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Đã qua 2327 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/6 Đã qua 2326 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 2325 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 5/6 Đã qua 2324 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 6/6 Đã qua 2323 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 2322 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/6 Đã qua 2321 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 9/6 Đã qua 2320 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 10/6 Đã qua 2319 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 11/6 Đã qua 2318 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 12/6 Đã qua 2317 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/6 Đã qua 2316 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 14/6 Đã qua 2315 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 15/6 Đã qua 2314 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 16/6 Đã qua 2313 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 17/6 Đã qua 2312 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 18/6 Đã qua 2311 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 19/6 Đã qua 2310 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 20/6 Đã qua 2309 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 21/6 Đã qua 2308 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 22/6 Đã qua 2307 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 23/6 Đã qua 2306 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 24/6 Đã qua 2305 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 25/6 Đã qua 2304 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 26/6 Đã qua 2303 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/6 Đã qua 2302 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/6 Đã qua 2301 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 29/6 Đã qua 2300 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 30/6 Đã qua 2299 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 2020
Tháng 6/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Tân Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 13/6, 15/6, 22/6, 23/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2020
Tháng 6/2020 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Tân Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 13/6, 15/6, 22/6, 23/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2020 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2020 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2020 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 8/6, 13/6, 15/6, 22/6, 23/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2020 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2020 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2020 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.