Ngày 12/6/2020 dương lịch là 21/4/2020 nhuận âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/6/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/6/2020 là âm lịch 21/4/2020 nhuận, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Mang Chủng.
Nên: An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/6/2020 tốt hay xấu?
Ngày 12/6/2020 được xếp xấu. Dương lịch 12/6/2020 ứng âm lịch 21/4/2020 nhuận, can chi Bính Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 12/6/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/6/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.