Ngày 18/6/2020 dương lịch là 27/4/2020 nhuận âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/6/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/6/2020 là âm lịch 27/4/2020 nhuận, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An cửa, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/2020 tốt hay xấu?
Ngày 18/6/2020 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/6/2020 ứng âm lịch 27/4/2020 nhuận, can chi Nhâm Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An cửa, Cưới hỏi, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 18/6/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/6/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.