Ngày 11/6/2020 dương lịch là 20/4/2020 nhuận âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/6/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/2020 là âm lịch 20/4/2020 nhuận, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế. Kiêng: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2020 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 11/6/2020 ứng âm lịch 20/4/2020 nhuận, can chi Ất Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi. Nên tránh: Trai giao, Xuất hành, Trị bệnh, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.