Ngày 16/6/2020 dương lịch là 25/4/2020 nhuận âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/6/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/6/2020 là âm lịch 25/4/2020 nhuận, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2020 tốt hay xấu?
Ngày 16/6/2020 được xếp rất xấu. Dương lịch 16/6/2020 ứng âm lịch 25/4/2020 nhuận, can chi Canh Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 16/6/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/6/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.