Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 10/2020
Ngày tốt xấu tháng 10/2020
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 2206 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/10 Đã qua 2205 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 3/10 Đã qua 2204 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/10 Đã qua 2203 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 5/10 Đã qua 2202 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 6/10 Đã qua 2201 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 7/10 Đã qua 2200 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/10 Đã qua 2199 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 9/10 Đã qua 2198 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 10/10 Đã qua 2197 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/10 Đã qua 2196 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 12/10 Đã qua 2195 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 13/10 Đã qua 2194 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 14/10 Đã qua 2193 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 15/10 Đã qua 2192 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 16/10 Đã qua 2191 ngày | 30/8 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/10 Đã qua 2190 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 18/10 Đã qua 2189 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 19/10 Đã qua 2188 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 20/10 Đã qua 2187 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 21/10 Đã qua 2186 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 22/10 Đã qua 2185 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 23/10 Đã qua 2184 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 24/10 Đã qua 2183 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 25/10 Đã qua 2182 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 26/10 Đã qua 2181 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 27/10 Đã qua 2180 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/10 Đã qua 2179 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/10 Đã qua 2178 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 30/10 Đã qua 2177 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/10 Đã qua 2176 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Lấp hang |
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2020
Tháng 10/2020 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Ất Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 12/10, 14/10, 26/10.
Lịch tháng 10/2020
Tháng 10/2020 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Ất Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 12/10, 14/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2020 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2020 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2020 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 12/10, 14/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2020 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2020 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2020 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.