Ngày 9/10/2020 dương lịch là 23/8/2020 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 9/10/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/10/2020 là âm lịch 23/8/2020, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Gieo trong, Châm cứu, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2020 tốt hay xấu?
Ngày 9/10/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 9/10/2020 ứng âm lịch 23/8/2020, can chi Ất Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 9/10/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/10/2020 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.