Ngày 28/9/2020 dương lịch là 12/8/2020 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/9/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/9/2020 là âm lịch 12/8/2020, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/9/2020 tốt hay xấu?
Ngày 28/9/2020 được xếp xấu. Dương lịch 28/9/2020 ứng âm lịch 12/8/2020, can chi Giáp Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 28/9/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/9/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.