San nền
Lịch tháng 1/2020
Ngày tốt xấu tháng 1/2020
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 2480 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Mãn | San nền | |
| 2/1 Đã qua 2479 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Bình | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/1 Đã qua 2478 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/1 Đã qua 2477 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Chấp | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/1 Đã qua 2476 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 6/1 Đã qua 2475 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 7/1 Đã qua 2474 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 8/1 Đã qua 2473 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 9/1 Đã qua 2472 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 10/1 Đã qua 2471 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 11/1 Đã qua 2470 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 12/1 Đã qua 2469 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 13/1 Đã qua 2468 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 2467 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 15/1 Đã qua 2466 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 16/1 Đã qua 2465 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 17/1 Đã qua 2464 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Đã qua 2463 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 19/1 Đã qua 2462 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 20/1 Đã qua 2461 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/1 Đã qua 2460 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 22/1 Đã qua 2459 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 23/1 Đã qua 2458 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 2457 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 25/1 Đã qua 2456 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 26/1 Đã qua 2455 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Mãn | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/1 Đã qua 2454 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Bình | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 28/1 Đã qua 2453 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 29/1 Đã qua 2452 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Đã qua 2451 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 31/1 Đã qua 2450 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia |
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Lịch âm tháng năm 2020
Tháng 1/2020 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 13/1, 20/1, 26/1, 27/1.
Lịch tháng 1/2020
Tháng 1/2020 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 13/1, 20/1, 26/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2020 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2020 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2020 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 13/1, 20/1, 26/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2020 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2020 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2020 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.