Ngày 12/4/2020 dương lịch là 20/3/2020 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 12/4/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/4/2020 là âm lịch 20/3/2020, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đào giếng, Đào ao. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/2020 tốt hay xấu?
Ngày 12/4/2020 được xếp tốt. Dương lịch 12/4/2020 ứng âm lịch 20/3/2020, can chi Ất Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đào giếng, Đào ao.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 12/4/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/4/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.