Ngày 14/6/1989 dương lịch là 11/5/1989 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/6/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/6/1989 là âm lịch 11/5/1989, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế. Kiêng: An táng, Xuất hành, Cầu phúc, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/1989 tốt hay xấu?
Ngày 14/6/1989 được xếp rất xấu. Dương lịch 14/6/1989 ứng âm lịch 11/5/1989, can chi Ất Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng. Nên tránh: An táng, Xuất hành, Cầu phúc, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 14/6/1989 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/6/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.