Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lịch tháng 6/1989
Ngày tốt xấu tháng 6/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 13652 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 2/6 Đã qua 13651 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 3/6 Đã qua 13650 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/6 Đã qua 13649 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 5/6 Đã qua 13648 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 6/6 Đã qua 13647 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 7/6 Đã qua 13646 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/6 Đã qua 13645 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 9/6 Đã qua 13644 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/6 Đã qua 13643 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 11/6 Đã qua 13642 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 12/6 Đã qua 13641 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 13/6 Đã qua 13640 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 14/6 Đã qua 13639 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 15/6 Đã qua 13638 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 16/6 Đã qua 13637 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 17/6 Đã qua 13636 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 18/6 Đã qua 13635 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 19/6 Đã qua 13634 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 13633 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 21/6 Đã qua 13632 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/6 Đã qua 13631 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 23/6 Đã qua 13630 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 24/6 Đã qua 13629 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 25/6 Đã qua 13628 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 26/6 Đã qua 13627 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 27/6 Đã qua 13626 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 28/6 Đã qua 13625 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 29/6 Đã qua 13624 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 30/6 Đã qua 13623 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế |
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 6/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 18/6, 22/6, 24/6.
Lịch tháng 6/1989
Tháng 6/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 18/6, 22/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1989 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 12/6, 15/6, 18/6, 22/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1989 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.