Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Lịch tháng 10/1989
Ngày tốt xấu tháng 10/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 13530 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 2/10 Đã qua 13529 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 3/10 Đã qua 13528 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 4/10 Đã qua 13527 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/10 Đã qua 13526 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 6/10 Đã qua 13525 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 7/10 Đã qua 13524 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/10 Đã qua 13523 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 9/10 Đã qua 13522 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 10/10 Đã qua 13521 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/10 Đã qua 13520 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/10 Đã qua 13519 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 13/10 Đã qua 13518 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/10 Đã qua 13517 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 15/10 Đã qua 13516 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 16/10 Đã qua 13515 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 17/10 Đã qua 13514 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 18/10 Đã qua 13513 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 19/10 Đã qua 13512 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 20/10 Đã qua 13511 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 21/10 Đã qua 13510 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/10 Đã qua 13509 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 23/10 Đã qua 13508 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/10 Đã qua 13507 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 25/10 Đã qua 13506 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/10 Đã qua 13505 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 27/10 Đã qua 13504 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/10 Đã qua 13503 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 29/10 Đã qua 13502 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 30/10 Đã qua 13501 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 31/10 Đã qua 13500 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế |
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 10/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/10, 15/10, 16/10, 21/10, 23/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1989
Tháng 10/1989 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/10, 15/10, 16/10, 21/10, 23/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1989 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/10, 15/10, 16/10, 21/10, 23/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1989 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.