Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Lịch tháng 11/1989
Ngày tốt xấu tháng 11/1989
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 13499 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 2/11 Đã qua 13498 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/11 Đã qua 13497 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/11 Đã qua 13496 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/11 Đã qua 13495 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 6/11 Đã qua 13494 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 7/11 Đã qua 13493 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 8/11 Đã qua 13492 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 9/11 Đã qua 13491 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 10/11 Đã qua 13490 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/11 Đã qua 13489 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 12/11 Đã qua 13488 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 13/11 Đã qua 13487 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/11 Đã qua 13486 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 15/11 Đã qua 13485 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/11 Đã qua 13484 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 17/11 Đã qua 13483 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/11 Đã qua 13482 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 19/11 Đã qua 13481 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 20/11 Đã qua 13480 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/11 Đã qua 13479 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ | |
| 22/11 Đã qua 13478 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/11 Đã qua 13477 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 24/11 Đã qua 13476 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 25/11 Đã qua 13475 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 26/11 Đã qua 13474 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/11 Đã qua 13473 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/11 Đã qua 13472 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 29/11 Đã qua 13471 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 30/11 Đã qua 13470 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu |
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1989
Tháng 11/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/11, 13/11, 18/11, 19/11.
Lịch tháng 11/1989
Tháng 11/1989 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Ất Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/11, 13/11, 18/11, 19/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1989 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1989 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1989 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/11, 13/11, 18/11, 19/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1989 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1989 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1989 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.