Ngày 26/11/1989 dương lịch là 29/10/1989 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/11/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/11/1989 là âm lịch 29/10/1989, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/11/1989 tốt hay xấu?
Ngày 26/11/1989 được xếp bình thường. Dương lịch 26/11/1989 ứng âm lịch 29/10/1989, can chi Canh Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 26/11/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 26/11/1989 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/11/1989 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.