Ngày 30/11/1989 dương lịch là 3/11/1989 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/11/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/11/1989 là âm lịch 3/11/1989, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu. Kiêng: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà, Đóng thuyền, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/1989 tốt hay xấu?
Ngày 30/11/1989 được xếp bình thường. Dương lịch 30/11/1989 ứng âm lịch 3/11/1989, can chi Giáp Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc. Nên tránh: Thượng lương, Mở kho, Xuất của, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 30/11/1989 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/11/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.